Xếp các từ ngữ chỉ hoạt động sau vào hai nhóm và đặt tên cho mỗi nhóm
Giải thích
Từ ngữ chỉ hoạt động trên mặt đất | Từ ngữ chỉ hoạt động dưới nước |
săn bắt động vật hoang dã, trồng rừng, phá rừng, sử dụng túi ni lông, bỏ rác đúng nơi quy định, khai thác gỗ bừa bãi | xả nước thải ra sông, vứt rác thải trên sông, nhặt rác trên bãi biển, lãng phí nước |