Tiếng Việt lớp 3 (Dành cho buổi học thứ 2) Tuần 34: Tiết 2 (trang 61, 62) có đáp án

Xếp các từ ngữ chỉ hoạt động sau vào hai nhóm và đặt tên cho mỗi nhóm

2/3

Xếp các từ ngữ chỉ hoạt động sau vào hai nhóm và đặt tên cho mỗi nhóm.

(săn bắt động vật hoang dã, trồng rừng, xả nước thải ra sông, phá rừng, sử dụng túi ni lông, bỏ rác đúng nơi quy định, vứt rác thải trên sông, nhặt rác trên bãi biển, khai thác gỗ bừa bãi, lãng phí nước)

...

...

...

...

0/3000 ký tự
Giải thích

Từ ngữ chỉ hoạt động trên mặt đất

Từ ngữ chỉ hoạt động dưới nước

săn bắt động vật hoang dã, trồng rừng, phá rừng, sử dụng túi ni lông, bỏ rác đúng nơi quy định, khai thác gỗ bừa bãi

xả nước thải ra sông, vứt rác thải trên sông, nhặt rác trên bãi biển, lãng phí nước