Xếp các từ dưới đây vào nhóm thích hợp gan dạ, anh hùng, anh dũng, hèn, hèn nhát
Giải thích
a) Từ có nghĩa giống với dũng cảm: gan dạ, anh hùng, anh dũng, can đảm, nhát gan, can trường, gan góc, bạo gan, quả cảm
b) Từ có nghĩa trái ngược với dũng cảm: hèn, hèn nhát, nhút nhát