Soạn Tiếng Việt 4 Cánh diều Bài 10: Những người dũng cảm có đáp án

Xếp các từ dưới đây vào nhóm thích hợp

40/53

Xếp các từ dưới đây vào nhóm thích hợp

gan dạ

anh hùng

anh dũng

hèn

hèn nhát

can đảm

nhát gan

can trường

 

 

nhút nhát

gan góc

bạo gan

quả cảm

 

 

 

Từ có nghĩa

giống với dũng cảm

Từ có nghĩa trái ngược

với dũng cảm

0/3000 ký tự
Giải thích

-        Từ có nghĩa giống với dũng cảm: gan dạ, can đảm, anh hùng, anh dũng,  can trường, gan góc, bạo gan, quả cảm

-        Từ có nghĩa trái ngược với dũng cảm: hèn, hèn nhát, nhát gan, nhút nhát.