Xếp các từ dưới đây vào hai nhóm thích hợp.
Giải thích
Chỉ cảm xúc của trẻ em | Chỉ việc làm của trẻ em |
khó chịu, lo lắng, sung sướng | sưu tầm, vui chơi, học hỏi |
Chỉ cảm xúc của trẻ em | Chỉ việc làm của trẻ em |
khó chịu, lo lắng, sung sướng | sưu tầm, vui chơi, học hỏi |