Giải Tiếng Việt lớp 2 Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa. Dấu chấm. Dấu phẩy

Xếp các từ dưới đây thành từng cặp có nghĩa trái ngược nhau (từ trái nghĩa)

1/2

Xếp các từ dưới đây thành từng cặp có nghĩa trái ngược nhau (từ trái nghĩa) :

0/3000 ký tự
Giải thích

a) đẹp – xấu, ngắn – dài, nóng – lạnh, thấp – cao

b) lên – xuống, yêu – ghét, chê – khen

c) trời – đất, trên – dưới, ngày – đêm