Xếp các từ có tiếng tâm dưới đây vào nhóm thích hợp.
Giải thích
Tâmcónghĩalàđiểmchínhgiữa. | Tâm cónghĩalàtìnhcảm, ý chí. |
tâmbão, tâmđiểm, trungtâm. | tâmtư, tâmnguyện, tâmtrạng, |
Tâmcónghĩalàđiểmchínhgiữa. | Tâm cónghĩalàtìnhcảm, ý chí. |
tâmbão, tâmđiểm, trungtâm. | tâmtư, tâmnguyện, tâmtrạng, |