Soạn Tiếng Việt 5 Kết nối Bài 32: Sự tích chú Tễu có đáp án

Xếp các từ có tiếng tâm dưới đây vào nhóm thích hợp.

7/15

Xếpcáctừtiếngtâmdướiđâyvàonhómthíchhợp.

A group of clouds with different languages  Description automatically generated


0/3000 ký tự
Giải thích

Tâmnghĩađiểmchínhgiữa. 

Tâm nghĩatìnhcảm, ý chí. 

tâmbão, tâmđiểm, trungtâm. 

tâm, tâmnguyện, tâmtrạng,  
tâm huyết, lươngtâm.