Xếp các từ có tiếng “lạc” sau thành hai nhóm: lạc điệu, lạc đề, lạc hậu, lạc quan, lạc thú
Giải thích
“lạc” có nghĩa là “vui, mừng” | “lạc" có nghĩa là “rớt lại, sai" |
lạc quan, lạc thú. | lạc điệu, lạc đề, lạc hậu. |
“lạc” có nghĩa là “vui, mừng” | “lạc" có nghĩa là “rớt lại, sai" |
lạc quan, lạc thú. | lạc điệu, lạc đề, lạc hậu. |