Soạn Tiếng Việt 4 KNTT Bài 27: Băng tan có đáp án

Xếp các từ có tiếng kì dưới đây vào nhóm thích hợp. kì tài, chu kì, học kì, kì diệu, thời kì, kì ảo, kì quan, kì tích, định kì, kì vĩ

6/12

Xếp các từ có tiếng kì dưới đây vào nhóm thích hợp.

kì tài, chu kì, học kì, kì diệu, thời kì, kì ảo, kì quan, kì tích, định kì, kì vĩ

Media VietJack

0/3000 ký tự
Giải thích

Trả lời:

a. Kì có nghĩa là "lạ": kì diệu, kì ảo, kì quan, kì tích, kì vĩ

b. Kì có nghĩa là " thời hạn": chu kì, thời kì, định kì