Giải Luyện từ và câu Tuần 12 trang 82, 83 VBT Tiếng Việt 4 Tập 1

Xếp các từ có tiếng chí sau đây vào hai nhóm: chí phải, ý chí, chí lí

1/4

Xếp các từ có tiếng chí sau đây vào hai nhóm: chí phải, ý chí, chí lí, chí thân, chí khí, chí tình, chí hướng, chí công, quyết chí.

a) Chí có nghĩa là rất, hết sức (biểu thị mức độ cao nhất): M : chí phải.........................

b) Chí có nghĩa là ý muốn bền bỉ theo đuổi một mục đích tốt đẹp: M: ý chí........................

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Chí có nghĩa là rất, hết sức (biểu thị mức độ cao nhất): M : chí phải, chí phải, chí lí, chí thân, chí tình, chí công

b) Chí có nghĩa là ý muốn bền bỉ theo đuổi một mục đích tốt đẹp: M: ý chí, chí khí, chí hướng, quyết chí