Giải VBT Tiếng Việt lớp 4 KNTT Bài 25: Khu bảo tồn động vật hoang dã Ngô-rông-gô-rô

Xếp các từ có tiếng bình dưới đây vào nhóm thích hợp

1/8

Luyện từ và câu: Lựa chọn từ ngữ

Bài 1 (trang 89 VBT Tiếng Việt 4 KNTT – Tập 2): Xếp các từ có tiếng bình dưới đây vào nhóm thích hợp.

bình an, bình chọn, bình luận, bình yên, thanh bình, bình phẩm, bình xét, hoà bình

 

a. Bình có nghĩa là yên ổn.

bình an,

b. Bình có nghĩa là xem xét, xác định.

bình chọn,

0/3000 ký tự
Giải thích

Trả lời:

a. Bình có nghĩa là yên ổn: bình an, bình yên, thanh bình, hòa bình.

b. Bình có nghĩa là xem xét, xác định: bình chọn, bình luận, bình xét, bình phẩm