Luyện từ và câu: Luyện tập về từ đồng nghĩa (Tuần 2 trang 11-12 Tập 1)

Xếp các từ cho dưới đây thành những nhóm từ đồng nghĩa

2/3

Xếp các từ cho dưới đây thành những nhóm từ đồng nghĩa

0/3000 ký tự
Giải thích

Bao la, lung linh, vắng vẻ, hiu quạnh, long lanh, lóng lánh, mênh mông, vắng teo, vắng ngắt, bát ngát, lấp loáng. Lấp lánh, hiu hắt, thênh thang

a) bao la, mênh mông, bát ngát, thênh thang.

b) lung linh, long lanh, lóng lánh, lấp loáng, lấp lánh.

c) vắng vẻ, hiu quạnh, vắng teo, vắng ngắt, hiu hắt.