Xếp các động từ sau vào hai nhóm: yêu thương hồi hộp
Giải thích
Động từ chỉ hoạt động | Động từ chỉ trạng thái |
trò chuyện,lắng nghe, nói năng | yêu thương,hồi hộp, phấn khởi, mong chờ, băn khoăn |
Động từ chỉ hoạt động | Động từ chỉ trạng thái |
trò chuyện,lắng nghe, nói năng | yêu thương,hồi hộp, phấn khởi, mong chờ, băn khoăn |