Xác định từng loại rừng phù hợp với mỗi ảnh trong Hình 7.3 theo mẫu bảng dưới đây
Giải thích
STT | Loại rừng | Tên ảnh |
1 | Rừng phòng hộ | b. Rừng ngập mặn ở Nam Định e. Rừng chắn cát ven biển |
2 | Rừng sản xuất | a. Rừng bạch đàn d. Rừng keo |
3 | Rừng đặc dụng | c. Khu bảo tồn thiên nhiên Mường La – Sơn La g. Vườn Quốc gia U Minh Thượng – Kiên Giang |