Xác định từ ngữ địa phương theo vùng miền bằng cách đánh dấu chéo (X) vào bảng sau: Từ ngữ Miền Bắc Miền Trung Miền Nam đìa
Giải thích
Trả lời:
Từ ngữ | Miền Bắc | Miền Trung | Miền Nam |
đìa |
|
| x |
rày |
|
| x |
bên ni, bên tê |
| x |
|
chộ |
| x |
|
vưỡn | x |
|
|
giả vờ | x |
|
|
Trả lời:
Từ ngữ | Miền Bắc | Miền Trung | Miền Nam |
đìa |
|
| x |
rày |
|
| x |
bên ni, bên tê |
| x |
|
chộ |
| x |
|
vưỡn | x |
|
|
giả vờ | x |
|
|