Xác định từ ngữ địa phương theo bảng sau:
Giải thích
Trả lời:
Từ ngữ | Miền Bắc | Miền Trung | Miền Nam |
Ba má | Bố mẹ | Mạ cha | Tía Má |
Đìa | Đầm | Đìa | Đìa |
Thức quà | Món quà | Thức quà | Thứ quà |
Chè xanh | Trà xanh | Chè xanh | Trà xanh |
Răng rứa | Sao thế | Răng rứa | Răng rứa/sao thế |
Mô tê | Không biết | Mô tê | Không hiểu |
