10 bài tập Hóa 10 Kết nối tri thức Bài 15: Phản ứng oxi hóa - khử (có lời giải)

Xác định chất oxi hóa, chất khử, quá trình oxi hóa, quá trình khử trong các phản ứng sau: a) Ag^+ + Fe^+2 Ag

1/10

Xác định chất oxi hóa, chất khử, quá trình oxi hóa, quá trình khử trong các phản ứng sau:

a) Ag+ + Fe+2 blobid0-1753675984.dat Ag + Fe+3

b) 3Hg+2 + 2Fe blobid0-1753675984.dat 3Hg + 2Fe+3

c) 2As + 3Cl2 blobid0-1753675984.dat 2AsCl3

d) blobid1-1753675984.dat

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Ag+ + Fe+2 blobid2-1753676042.dat Ag + Fe+3

- Chất K: Fe+2 (số oxi hóa tăng +2 blobid2-1753676042.dat +3); chất OXH: Ag+ (số oxi hóa giảm +1 blobid2-1753676042.dat +3)

- Ag+ + 1e blobid2-1753676042.dat Ag (QT K); Fe+2 blobid2-1753676042.dat Fe+3 + 1e (QT OXH)

b) 3Hg+2 + 2Fe blobid2-1753676042.dat 3Hg + 2Fe+3

- Chất K: Fe (số oxi hóa tăng 0 blobid2-1753676042.dat +3); chất OXH: Hg+2 (số oxi hóa giảm +2 blobid2-1753676042.dat 0)

- Hg+2 + 2e blobid2-1753676042.dat Hg (QT K); Fe0 blobid2-1753676042.dat Fe+3 + 3e (QT OXH)

c) 2As + 3Cl2 blobid2-1753676042.dat 2AsCl3

- Chất K: As (số oxi hóa tăng 0 blobid2-1753676042.dat +3); chất OXH: Cl (số oxi hóa giảm 0 blobid2-1753676042.dat –1)

- Cl2 + 2.1e blobid2-1753676042.dat 2Cl (QT K); As0 blobid2-1753676042.dat As+3 + 3e (QT OXH)

d) blobid3-1753676042.dat

- Chất K: Al (số oxi hóa tăng 0 blobid2-1753676042.dat +3); chất OXH: blobid4-1753676042.dat (số oxi hóa giảm +5 blobid2-1753676042.dat +4)

- N+5 + 1e blobid2-1753676042.dat N+4 (QT K); Al0 blobid2-1753676042.dat Al+3 + 3e (QT OXH)