Xác định các từ láy có trong bài thơ và tìm nghĩa của chúng?
Giải thích
Các từ láy có trong bài:
Từ láy | Nghĩa của từ láy |
Lênh khênh | Cao quá mức, gây ấn tượng không cân đối, dễ đổ, dễ ngã |
Rả rích | Từ gợi tả những âm thanh không to, không cao, lặp đi lặp lại đều đều và kéo dài như không dứt |
Phơi phới | Trạng thái mở rộng, tung bay trước gió |
Trầm ngâm | Có dáng vẻ đang suy nghĩ, nghiền ngẫm điều gì |
Thầm thì | Nói thầm với nhau, không để người ngoài nghe thấy |