Write the answers (Viết câu trả lời) 1. Where is the living room?
Giải thích
1. It is here.
2. It is there.
3. It is in the bedroom.
4. They are in the bathroom.
Hướng dẫn dịch:
1. Phòng khách ở đâu? - Nó ở đây.
2. Bếp ở đâu? - Nó ở kia.
3. Cái bàn ở đâu? - Nó ở trong phòng ngủ.
4. Những cái đèn ở đâu? - Chúng ở trong nhà tắm.
