Write should or shouldn't
Giải thích
1. should
2. shouldn’t
3. should
4. shouldn’t
Hướng dẫn dịch
1. Bạn nên mang kem chống nắng ra biển
2. Bạn không nên hút thuốc lá
3.
A: Tớ mệt.
B: Bạn nên ngủ thêm
4.
A: Tớ có nên bắt taxi không?
B: Không, bạn không nên. Nó đắt lắm.