Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus có đáp án - Đề 3

Write affirmative and negative sentences with have got. 1.Olivia / a new video game (✓) 2. We / a pet (✓) 3. I / a French dictionary (X) 4. Lisa and Tom / a lot of friends (✓) 5. My grandpare

22/22

Write affirmative and negative sentences with have got.

1. Olivia / a new video game ()

2. We / a pet ()

3. I / a French dictionary (X)

4. Lisa and Tom / a lot of friends ()

5. My grandparents / a car (X)

0/3000 ký tự
Giải thích

1.

Kiến thức: Cấu trúc have/has got

Giải thích: Câu khẳng định với have/has got.

Cấu trúc: S +  have/has got + N.

Chủ ngữ “Olivia” số ít => chọn has got

Đáp án: Olivia has got a new video game.

Tạm dịch: Olivia có một trò chơi điện tử mới.

2.

Kiến thức: Cấu trúc have/has got

Giải thích: Câu khẳng định với have/has got.

Cấu trúc: S +  have/has got + N.

Chủ ngữ “We” số nhiều => chọn have got

Đáp án: We have got a pet.

Tạm dịch: Chúng tôi có một con thú cưng.

3.

Kiến thức: Cấu trúc have/has got

Giải thích: Câu phủ định với have/has got.

Cấu trúc: S + don’t/doesn’t + have got + N.

Chủ ngữ “I” => chọn don’t

Đáp án: I don’t have got a French dictionary.

Tạm dịch: Tôi không có cuốn từ điển tiếng Pháp.

4.

Kiến thức: Cấu trúc have/has got

Giải thích: Câu khẳng định với have/has got.

Cấu trúc: S +  have/has got + N.

Chủ ngữ “Lisa and Tom” số nhiều => chọn have got

Đáp án: Lisa and Tom have got a lot of friends.

Tạm dịch: Lisa và Tom có rất nhiều bạn.

5.

Kiến thức: Cấu trúc have/has got

Giải thích: Câu phủ định với have/has got.

Cấu trúc: S + don’t/doesn’t + have got + N.

Chủ ngữ “My grandparents” => chọn don’t

Đáp án: My grandparents don’t have got a car.

Tạm dịch: Ông bà tôi không có xe ô tô.