Would you kindly inform me who is responsible the travel a. on
Giải thích
Chọn đáp án D
Kiến thức: Cụm từ
* Tobe responsible for sb/sth: chịu trách nhiệm cho ai/ việc gì
Tạm dịch: Bạn có thể vui lòng thông báo cho tôi biết ai là người sắp xếp cho chuyến đi được không?