Work in pairs. Cover sentences a–h. Read sentences 1–8 and think of a sentence to follow each one to explain the meaning of the word in italics. 1 The party was fun. 2 I love Steve. He’s hila
Giải thích
Đáp án:
1. d | 2. f | 3. a | 4. h | 5. g | 6. b | 7. cc | 8. e |
Hướng dẫn dịch:
1-d. Bữa tiệc rất vui. Chúng tôi đã có một thời gian thực sự tuyệt vời
2-f. Tôi yêu Steve. Anh ấy vui nhộn. Ý tôi là anh ấy thực sự, rất hài hước
3-a. Tại sao mọi người lại cười tôi? Tôi đã nói điều gì đó ngớ ngẩn?
4-h. Tôi không hiểu trò đùa đó. Ai đó có thể giải thích cho tôi được không?
5-g. Chúng tôi đã chơi một trò đùa về anh ấy. Nhưng tôi không chắc anh ấy nghĩ nó buồn cười.
6-b. Tôi là một thứ rác rưởi khi kể chuyện cười. Tôi luôn luôn quên những kết thúc.
7-c. Tôi không chắc cô ấy thích bạn chế giễu cô ấy. Cô ấy có vẻ khá khó chịu.
8-e. Điều đó không vui chút nào. Đừng làm lại điều đó nữa.
