Work in pairs. Answer the questions with the information in the table ( Làm việc theo cặp. Trả lời câu hỏi với các thông tin trong bảng)
Giải thích
1. It is Hung Vuong lower secondary school
2. It is at 120 Hung Vuong street
3. They are hard- working and intelligent
4. It has 20 classrooms, one library, two computer rooms, one gym , one garden
Hướng dẫn dịch
1. Đó là trường THCS Hùng Vương
2. Địa chỉ 120 Hùng Vương
3. Họ làm việc chăm chỉ và thông minh
4. Nó có 20 phòng học, một thư viện, hai phòng máy tính, một phòng tập thể dục, một khu vườn
