Women very often have to juggle work with their family __________. (COMMIT)
Giải thích
commitments (n): cam kết, nghĩa vụ
- Sau tính từ sở hữu ‘their’ cần một danh từ.
🡪 Dịch: Phụ nữ thường phải xoay xở giữa công việc và các nghĩa vụ với gia đình.
commitments (n): cam kết, nghĩa vụ
- Sau tính từ sở hữu ‘their’ cần một danh từ.
🡪 Dịch: Phụ nữ thường phải xoay xở giữa công việc và các nghĩa vụ với gia đình.