Women often keep their money in a __________.
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. purse: túi xách, ví tiền (của con gái)
B. wallet: ví
C. box: hộp
D. pocket:túi (quần)
Women often keep their money in a purse.
(Phụ nữ thường để tiền trong ví.)
Chọn A