Đề thi học kì 1 Tiếng anh 12 có đáp án( đề 18 )

With what my parents prepare for me in terms of education,

10/50

With what my parents prepare for me in terms of education, I am ______ about my future

confidence

confide

confident

confidential

Giải thích

Kiến thức: từ loại

Giải thích:

     A. confidence (n): sự tự tin                                B. confide (v): tâm sự; giao phó

     C. confident (adj): tự tin                                    D. confidential (adj): thân tín

Sau động từ “to be” ta cần một tính từ hợp nghĩa để bổ sung nghĩa

Tạm dịch: Với những thứ bố mẹ đã chuẩn bị cho tôi trong việc học, tôi rất tự tin về tương lai của mình.

Đáp án: C