With the dawn of space exploration, the notion that
Giải thích
Kiến thức: từ vựng, từ đồng nghĩa
Giải thích: dawn (n): sự bắt đầu
outcome (n): kết quả continuation (n): sự tiếp tục
beginning (n): sự bắt đầu expansion (n): sự mở rộng
=> beginning = dawn
Tạm dịch: Với sự bắt đầu của việc khám phá không gian, khái niệm rằng các điều kiện khí quyển trên Trái đất có thể là duy nhất trong hệ mặt trời được củng cố.
Đáp án: C