With more teens committing suicide due to extreme, you're among an increasing number of parents (1) _______ are concerned
Giải thích
Đáp án: C
Giải thích:
A. another + danh từ số ít: cái khác/người khác
B. others: được sử dụng như đại từ và theo sau nó không có bất kì một danh từ nào, mang nghĩa: những cái khác/những người khác
C. other + danh từ không đếm được/danh từ đếm được số nhiều: cái khác/người khác
D. the other: cái/người còn lại trong một nhóm
Chọn C.
Dịch: Đó là một ngày trước một kì thi giải tích lớn, và bạn không học vì bất cứ lý do gì (thời gian ngắn, quá nhiều kỳ thi khác dồn vào cùng một ngày, v.v.)