________ with his cousin about future jobs, Tam changed his initial plan. (TALK)
Giải thích
Having talked
Kiến thức: Danh động từ
Giải thích: Ta dùng danh động từ hoàn thành để diễn tả một hành động xảy ra trước hành động trong mệnh đề chính: Having done sth, S + V-ed + O.
Dịch nghĩa: Khi nói chuyện với họ hàn về công việc tương lai, Tâm đã thay đổi kế hoạch ban đầu của mình.