Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 6. Phân từ (có đáp án)

_______ with false information, social media can sometimes lead to public confusion. A. Filling B. Having filled C. Filled D. To fill

21/30

_______ with false information, social media can sometimes lead to public confusion. 

Filling

Having filled

Filled

To fill

Giải thích

C

V3/ed dùng để rút gọn mệnh đề trạng ngữ mang nghĩa bị động (được lấp đầy).

Chọn C. Filled

Filled with false information, social media can sometimes lead to public confusion.

Các đáp án sai:

A. Filling (V-ing): Chủ động (Đang làm đầy).

B. Having filled (Having V3): Chủ động hoàn thành.

D. To fill (to V): Chỉ mục đích.

Dịch: Đầy rẫy những thông tin sai lệch, mạng xã hội đôi khi có thể dẫn đến sự nhầm lẫn trong công chúng.