With a (8) ________ of training programs available, you can (9) ________ your skills and climb the career ladder.
Giải thích
Kiến thức về từ vựng
* Xét các đáp án:
A. amount /ə'maʊnt/ (n): một lượng
→ the amount of +N không đếm được: một lượng gì
B. little /lɪtl/ (adj): nhỏ bé, ít
→ A little đi kèm danh từ không đếm được, chỉ lượng nhỏ của vật gì đó
C. range /reindʒ/ (n): hàng loạt
→ a (wide/whole) range of +N đếm được số nhiều: hàng loạt thứ gì
D. bit /bɪt/ (n):Một chút, một ít
→ A bit of sth = a small amount of sth: một lượng nhỏ cái gì
Căn cứ vào danh từ đếm được số nhiều "programs" → ta không dùng "amount","little" hay "bit" → Ioại A, B, D
Tạm dịch: With a(n) (8) ______ of training programs available,...(Với hàng loạt chương trình đào tạo có sẵn,...)
Căn cứ vào nghĩa, C là đáp án phù hợp.