Who/ in/ family/ will/ do/ dishes/ after/ meal?
Giải thích
Đáp án A
Giải thích: cụm từ “do the dishes”: rửa chén bát
Dịch: Ai trong gia đình bạn sẽ rửa chén bát sau bữa ăn?
Đáp án A
Giải thích: cụm từ “do the dishes”: rửa chén bát
Dịch: Ai trong gia đình bạn sẽ rửa chén bát sau bữa ăn?