While we volunteer work, it __________ to rain.
Giải thích
Kiến thức: Thì quá khứ tiếp diễn
Giải thích:
Thì quá khứ tiếp diễn tả một hành động đang xảy ra trong quá khứ (do) thì hành động khác xen vào – quá khứ đơn (started).
Cấu trúc: While + S + was/ were + V-ing, S + V-ed/ V2
Tạm dịch: Trong khi chúng tôi đang làm tình nguyện, thì trời bắt đầu mưa.
Chọn A