While they were busy preparing for the party, he _________ on the phone with his friend.
Giải thích
Tạm dịch :
Trong khi họ đang bận rộn chuẩn bị cho bữa tiệc, anh ấy lại đang nói chuyện trên điện thoại với bạn mình.
Giải thích : A
- Hai hành động cùng xảy ra song song trong quá khứ thì đều ở dạng S+ was/ were + v-ing hoặc S+ was/were+ adj.