II. Chọn đáp án đúng có đáp án

_______ while the teacher was explaining the activity. A. They were taking B. They will be talking C. They are talking D. They would talk

607/1144

_______ while the teacher was explaining the activity.

They were taking

They will be talking

They are talking

They would talk

Giải thích

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Thì Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous)

Câu có dấu hiệu "while the teacher was explaining", diễn tả một hành động đang xảy ra (giáo viên đang giải thích) thì một hành động khác cũng đang diễn ra cùng lúc (học sinh đang nói chuyện).

Thì phù hợp là Quá khứ tiếp diễn → They were talking.

Chọn A. They were talking.

Dịch: Họ đã nói chuyện trong khi giáo viên đang giải thích hoạt động.