While playing hide and seek, the children came across some old
Giải thích
Kiến thức: Cụm động từ
Giải thích:
come across: tình cờ bắt gặp
A. do nhầm lẫn B. tìm kiếm một lý do
C. được phát hiện một cách tình cờ D. được tìm thấy có chủ đích by accident: tình cờ
=> came across = discovered by accident
Tạm dịch: Trong lúc chơi trốn tìm, bọn trẻ tình cờ xem được một số bức ảnh cũ trên gác xép.
Chọn C.