25 đề thi thử Tiếng Anh THPT Quốc gia năm 2022 (Đề 25)

While it was not formally announced, there was an intimacy from

27/50

While it was not formally announced, there was an intimacy from the public that he would win the election.

formally

intimacy

the public

election

Giải thích

Chọn đáp án B

Kiến thức về từ vựng

Tạm dịch: Trong khi nó không được công bố chính thức, đã có một sự gợi ý từ công chúng rằng anh ấy sẽ thắng cử.

=> Lưu ý các từ sau:

- intimate /ˈɪntɪmət/(a/v): thân mật; cho ai biết đến ý định, suy nghĩ của mình, báo cho biết

- intimacy /ˈɪntɪməsi/ (n): sự thân mật, gần gũi.

- Intimation /ˌɪntɪˈmeɪʃn/ = hint: sự gợi ý.

=> Sửa: Intimacy => intimation.