Which word is the odd one out
Giải thích
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. carrot (n): củ cà rốt
B. beef (n): thịt bò
C. lettuce (n): rau xà lách, rau diếp
D. cabbage (n): bắp cải
“beef” là thịt, các đáp án còn lại là rau củ.
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. carrot (n): củ cà rốt
B. beef (n): thịt bò
C. lettuce (n): rau xà lách, rau diếp
D. cabbage (n): bắp cải
“beef” là thịt, các đáp án còn lại là rau củ.