When you went into the office, Mr John at the front desk.

10/50

When you went into the office, Mr John __________ at the frontdesk.

was sitting

were sitting

sits

sit

Giải thích

Kiến thức: Sự phối hợp về thì của động từ

Giải thích: Thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn kết hợp trong câu: Diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ thì một hành động khác xen vào, hành động đang xảy ra chi thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn

Cấu trúc: S + was/ were + V_ing + when + S + Ved/bqt

Tạm dịch: Khi bạn vào văn phòng, ông John đang ngồi ở quầy lễ tân.

Chọn A.