When you go camping you have to __________before leaving the campsite. A. clean up B. put out C. stay D. pack
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. clean up: dọn sạch
B. put out: dập tắt/ làm phiền
C. stay: ở lại
D. pack: đóng gói
When you go camping you have to clean up before leaving the campsite.
(Khi đi cắm trại bạn phải dọn dẹp sạch sẽ trước khi rời khỏi khu cắm trại.)
Chọn A