When you cross the street, be careful and be on the alert for the bus.
Giải thích
Đáp án đúng: B
Giải thích: be on the alert for = watch out for: cẩn thận, cẩn trọng.
Dịch: Khi bạn băng qua đường, hãy cẩn thận và cảnh giác với xe buýt.
Đáp án đúng: B
Giải thích: be on the alert for = watch out for: cẩn thận, cẩn trọng.
Dịch: Khi bạn băng qua đường, hãy cẩn thận và cảnh giác với xe buýt.