Tổng hợp đề thi thử môn Tiếng Anh có lời giải chi tiết (Đề số 3)

When you cross the street, be careful and be on the alert for the

22/50

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the phrase that is CLOSEST in meaning to the underlined ones.

When you cross the street, be careful and be on the alert for the bus.

Look for

watch out for

search for

watch for

Giải thích

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Cụm động từ

be on the alert: cảnh giác, đề phòng, chú ý

Xét các đáp án:

A. look for: tìm kiếm

B. watch out for: coi chừng, chú ý

C. search for: tìm kiếm

D. watch for: chờ xem

=> be on the alert = watch out for

Dịch: Khi băng qua đường, hãy cẩn thận và chú ý xe buýt.