When went to the airport to see her off , we had a traffic jam
Giải thích
Đáp án: A
Giải thích: See her off = say goodbye to her (tạm biệt cô ấy)
Dịch: Khi ra sân bay để tiễn cô ấy, chúng tôi đã bị tắc đường.
Đáp án: A
Giải thích: See her off = say goodbye to her (tạm biệt cô ấy)
Dịch: Khi ra sân bay để tiễn cô ấy, chúng tôi đã bị tắc đường.