When we went to the airport to see her off, we had a traffic jam. A. say good bye to her B. meet her C. take care of her D. look for her
Giải thích
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Cụm động từ - Cụm từ đồng nghĩa
see somebody off: tiễn ai
Xét các đáp án:
A. say goodbye to her: nói tạm biệt với cô ấy
B. meet her: gặp cô ấy
C. take care of her: chăm sóc cô ấy
D. look for her: tìm cô ấy
=> see her off = say goodbye to her
Dịch: Khi chúng tôi ra sân bay để tiễn cô ấy, chúng tôi bị kẹt xe.