“When was your school’s swimming competition?” - “It was 3 months ________.”
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. ago: trước => khoảng thời gian + ago: bao lâu trước đây
B. after : sau khi, sau => after + khoảng thời gian: sau bao lâu
C. before: trước
D. then: sau đó
“When was your school’s swimming competition?” - “It was 3 months ago.”
(“Cuộc thi bơi lội của trường bạn diễn ra khi nào?” – “Nó diễn ra 3 tháng trước.”)
Chọn A