Trắc nghiệm Tiếng anh 12 Từ đồng nghĩa - Mức độ thông hiểu có đáp án (Phần 1)

When the police arrived the thieves took to flight leaving all the

43/50

When the police arrived the thievestook to flightleaving all the stolen things behind.

did away

climbed on

took away

ran away

Giải thích

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Cụm từ đồng nghĩa

take to flight: chạy đi

do away with: từ bỏ         

climb on: leo lên trên

take away: mang đi (đồ ăn)

run away: chạy đi

=> took to flight = ran away

Dịch: Khi cảnh sát tới, bọn trộm chạy đi, để lại tất cả những đồ ăn trộm lại.