When the plane landed, I went to the (23) ___________ area to pick it up.
Giải thích
A
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. baggage claim (n): khu nhận hành lý
B. customs (n): hải quan
C. ticket counter (n): quầy bán vé
D. airport (n): sân bay
When the plane landed, I went to the baggage claim area to pick it up.
Tạm dịch: Khi máy bay hạ cánh, tôi đấy khu vực nhận hành lí để nhặt nó.
Đáp án: A