When the old school friends met, a lot of happy memories A. were
Giải thích
Kiến thức: Câu bị động cơ bản
Giải thích:
- Diễn tả sự việc đã xảy ra & kết thúc trong quá khứ => dùng thì quá khứ đơn.
Cấu trúc bị động: was/were + P2
- Diễn tả sự việc xảy ra & kết thúc rồi mới đến hành động khác xảy ra trong quá khứ => dùng quá khứ hoàn thành.
Cấu trúc bị động: had been P2
Tạm dịch: Khi những người bạn học cũ gặp lại, rất nhiều kỷ niệm vui buồn được ùa về.
Chọn B.