Chuyên đề ôn thi tiếng anh 12 phần Từ vựng có đáp án

When my sis saw how much our family liked her cupcakes, she had the notion to open an online bakery.

96/125

When my sis saw how much our family liked her cupcakes, she had the notion to open an online bakery.

ideas

standards

rules

plans

Giải thích

Đáp án. A

Giải thích:

Danh từ: notion: khái niệm, ý tưởng hoặc niềm tin vào cái gì đó = (A)idea: ý tưởng, ý kiến

B. Standard: tiêu chuẩn

C. rule: quy định

D. plan: kế hoạch

Dịch nghĩa: Khi chị tôi thấy gia đình chúng tôi rất thích những bánh cupcake mà chị làm, chị ấy có ý định mở một tiệm bánh trên mạng.