When my mother is busy preparing dinner, my father often gives her a hand
Giải thích
Đáp án B
Câu hỏi giới từ
(to) give a hand with something: giúp đỡ làm việc gì
Dịch nghĩa: Khi mẹ bận rộn chuẩn bị bữa tối, bố tôi thường giúp mẹ làm việc nhà.
Đáp án B
Câu hỏi giới từ
(to) give a hand with something: giúp đỡ làm việc gì
Dịch nghĩa: Khi mẹ bận rộn chuẩn bị bữa tối, bố tôi thường giúp mẹ làm việc nhà.